Tên sản phẩm | Máy dò Drone cầm tay |
Thời gian phản hồi | ≤5s |
Kích thước gói đơn | 177mm * 89mm * 29.5mm(±2mm) |
Số lượng phát hiện | ≥12 Drone (Đồng thời) |
Nguồn điện | Pin 12000mAh |
Khoảng cách phát hiện | 1.5–2 km (môi trường đô thị) 2–3 km (khu vực mở) |
Cân nặng | ≤580g(±0.05kg, không có ăng-ten) ≤46g mỗi ăng-ten |
Độ chính xác vị trí | ≤3m (Có sẵn cho các drone có thể giải mã) |
Thư viện Drone (Định vị địa lý) | Các mẫu giao thức DJI OC, giao thức Mavlink, Parrot, TBS CrossFire và các thương hiệu khác |
Tên sản phẩm | Máy dò Drone cầm tay |
Thời gian phản hồi | ≤5s |
Kích thước gói đơn | 177mm * 89mm * 29.5mm(±2mm) |
Số lượng phát hiện | ≥12 Drone (Đồng thời) |
Nguồn điện | Pin 12000mAh |
Khoảng cách phát hiện | 1.5–2 km (môi trường đô thị) 2–3 km (khu vực mở) |
Cân nặng | ≤580g(±0.05kg, không có ăng-ten) ≤46g mỗi ăng-ten |
Độ chính xác vị trí | ≤3m (Có sẵn cho các drone có thể giải mã) |
Thư viện Drone (Định vị địa lý) | Các mẫu giao thức DJI OC, giao thức Mavlink, Parrot, TBS CrossFire và các thương hiệu khác |