| MOQ: | 1 |
| Giá: | $11,200-12,000 |
Tính năng | Thông số kỹ thuật |
Phạm vi tần số phát hiện | 70MHz6GHz (Điểm tập trung: 400MHz, 850MHz, 900MHz, 1.4GHz, 2.4GHz, 5.2GHz, 5.8GHz) |
Các mô hình máy bay không người lái hỗ trợ | Hơn 300 mô hình bao gồm DJI, AUTEL, FPV, DIY và UAV dựa trên WiFi |
Khám phá đồng thời | ≥ 20 máy bay không người lái |
Tỷ lệ phát hiện | ≥ 99,99% |
Dữ liệu máy bay không người lái có thể lấy ra | SN, mô hình, vị trí, tốc độ, độ cao, điểm cất cánh/trở lại (Remote ID/DJI ID) |
Danh sách đen / Danh sách trắng | Hỗ trợ nhận dạng và phân loại dấu vân tay UAV |
Phạm vi phát hiện | 5 km (tùy thuộc vào môi trường và loại UAV) |
Kích thước (L × W × H) | 50 mm × 420 mm × 220 mm |
Thời lượng pin | 6 giờ (hỗ trợ sử dụng 24 giờ với nguồn điện bên ngoài) |
Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +65°C |
| MOQ: | 1 |
| Giá: | $11,200-12,000 |
Tính năng | Thông số kỹ thuật |
Phạm vi tần số phát hiện | 70MHz6GHz (Điểm tập trung: 400MHz, 850MHz, 900MHz, 1.4GHz, 2.4GHz, 5.2GHz, 5.8GHz) |
Các mô hình máy bay không người lái hỗ trợ | Hơn 300 mô hình bao gồm DJI, AUTEL, FPV, DIY và UAV dựa trên WiFi |
Khám phá đồng thời | ≥ 20 máy bay không người lái |
Tỷ lệ phát hiện | ≥ 99,99% |
Dữ liệu máy bay không người lái có thể lấy ra | SN, mô hình, vị trí, tốc độ, độ cao, điểm cất cánh/trở lại (Remote ID/DJI ID) |
Danh sách đen / Danh sách trắng | Hỗ trợ nhận dạng và phân loại dấu vân tay UAV |
Phạm vi phát hiện | 5 km (tùy thuộc vào môi trường và loại UAV) |
Kích thước (L × W × H) | 50 mm × 420 mm × 220 mm |
Thời lượng pin | 6 giờ (hỗ trợ sử dụng 24 giờ với nguồn điện bên ngoài) |
Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +65°C |